Thuật ngữ

From CloakCoin Wiki
Jump to: navigation, search
This page is a translated version of the page Glossary and the translation is 100% complete.

Other languages:
English • ‎português • ‎Tiếng Việt • ‎中文(中国大陆)‎

Thuật ngữ chung về tiền mã hóa

POW.

  • Proof-of-Work (PoW): Loại thuật toán mà theo đó một blockchain muốn đạt được sự đồng thuận. Thuật toán này thưởng cho những người tham gia mạng lưới khi giải quyết các bài toán mã hóa để gửi và xác thực giao dịch và tạo các block mới. Còn được gọi là mining. Tính hiệu quả về mặt năng lượng của POW quá thấp, nó không thể được hỗ trợ về lâu dài.


  • Cryptocurrency Exchanges: Sàn giao dịch tiền mã hóa trực tuyến là các trang web nơi bạn có thể mua, bán hoặc đổi tiền mã hóa sang một loại tiền kỹ thuật số khác hoặc tiền pháp định (USD, EUR, BTC, CLOAK, v.v.).


  • Paper Wallet: Ví giấy là tài liệu thường được sử dụng để lưu trữ Cloakcoin offline. Đó là một cách an toàn để lưu trữ cloakcoin, vì ví giấy không tiếp xúc với phần mềm độc hại.


Thuật ngữ Chuyên CloakCoin


  • Requests Accepted: Bao nhiêu Enigma bạn gửi để trở thành một cloaker.


  • Requests Refused: Bao nhiêu Enigma bạn từ chối cloak (dữ liệu xấu từ người gửi).


  • Requests Signed: Bao nhiêu yêu cầu Enigma bạn đã ký cho một giao dịch.


  • Requests Expired: Bao nhiêu yêu cầu Enigma bạn đưa ra để giúp cloak nhưng không cần nữa.


  • Fees Received: Số phí bạn kiếm được (phiên hiện tại) từ việc các enigma cloaking.


  • Requests Completed: Bao nhiêu yêu cầu Enigma bạn đã cloak thành công.


  • Enigma Reserve Balance: Số tiền hiện có có thể sử dụng để xáo trộn giao dịch trên mạng lưới. Thông thường đặt ở 50%.


  • PoSA3: Proof-of-Stake-Annonimous version 3 (Sau này được đổi tên thành Enigma)